Rammus Aram Hỗn Loạn combo lõi nâng cấp và cách build trang bị
Rammus Aram Hỗn Loạn, nên chọn combo lõi nâng cấp nào mạnh nhất meta? build trang bị cách lên đồ chuẩn cho Rammus ra sao? Tất cả sẽ được Thapdien giải đáp trong nội dung bài viết dưới đây:
Nên chọn lõi nào Rammus Aram Hỗn Loạn mạnh nhất?

Update danh sách tất cả lõi nâng cấp Aram Hỗn Loạn mạnh nhất phù hợp với Rammus LMHT trong bản cập nhật meta mới nhất.
Lõi Kim Cương
![]() | Đá Bay |
![]() | Khổng Lồ Hóa |
![]() | Khổng Nhân Can Đảm |
![]() | Chùy Tàn Độc |
![]() | Thả Gấu |
![]() | Bác Học Điên |
Lõi Vàng
![]() | Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá |
![]() | Động Cơ Đỡ Đòn |
![]() | Cơ Thể Thượng Nhân |
![]() | Nhím |
![]() | Lò Luyện Áp Suất |
![]() | Chuyển Đổi: Kim Cương |
Lõi Bạc
![]() | Đừng Chuyển Kênh |
![]() | Ngày Tập Chân |
![]() | Đánh Nhừ Tử |
![]() | Cảm Tử Quân |
![]() | Nâng Cấp Hiến Tế |
![]() | Kế Hoạch Đào Tẩu |
Combo lõi Aram Hỗn Loạn Rammus
Nhiệm Vụ Trái Tim Sắt Đá

Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá
Nhiệm vụ: Sở hữu Tim Thép và tích lũy hơn 300 máu cộng thêm từ Trái Tim Khổng Thần. Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng số Trái Tim Khổng Thần thêm 200%.
Đá Bay

Đá Bay
Đòn Đánh và Kỹ Năng của bạn sẽ hành quyết tướng địch còn dưới % Máu tối đa, hồi lại Máu và Đẩy Lùi mục tiêu. Khi va chạm với kẻ địch, địa hình, hoặc khi tới điểm cuối, kẻ địch bị Đẩy Lùi sẽ phát nổ gây sát thương phép lên những kẻ địch ở gần.
Khổng Lồ Hóa

Khổng Lồ Hóa
Nhận 35% máu cộng thêm, 15% sức mạnh thích ứng và tăng 50% kích thước.
Động Cơ Đỡ Đòn

Động Cơ Đỡ Đòn
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn tăng máu tối đa và kích thước thêm 5%. Mất 65% điểm cộng dồn khi bị hạ gục.
Cơ Thể Thượng Nhân

Cơ Thể Thượng Nhân
Nhận 1250 máu cộng thêm, nhưng sát thương gây ra giảm 10%.
Build trang bị Rammus Aram Hỗn Loạn
Lên đồ tank cho Rammus trong Aram Hỗn Loạn
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
- Giày Thủy Ngân
- Trái Tim Khổng Thần
- Giáp Máu Warmog
- Giáp Gai.
Lưu ý: Có thể thay đổi cách lên đồ cho Rammus Aram Hỗn Loạn để phù hợp hơn với từng trận nhiều AP hay nhiều AD hơn.
Thứ tự cộng kỹ năng cơ bản cho Rammus
| Rammus | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | Q | Q | Q | Q | Q | ||||||||||
| W | W | W | W | ||||||||||||
| E | E | E | E | E | E | ||||||||||
| R | R | R |

















