Taric Aram Hỗn Loạn combo lõi nâng cấp và cách build trang bị
Taric Aram Hỗn Loạn, nên chọn combo lõi nâng cấp nào mạnh nhất meta? build trang bị cách lên đồ chuẩn cho Taric ra sao? Tất cả sẽ được Thapdien giải đáp trong nội dung bài viết dưới đây:
Nên chọn lõi nào Taric Aram Hỗn Loạn mạnh nhất?

Update danh sách tất cả lõi nâng cấp Aram Hỗn Loạn mạnh nhất phù hợp với Taric LMHT trong bản cập nhật meta mới nhất.
Lõi Kim Cương
![]() | Tăng Cường Thể Lực |
![]() | Khổng Lồ Hóa |
![]() | Vòng Tròn Tử Thần |
![]() | Tinh Linh Cầu |
![]() | Phong Ngôn Chúc Phúc |
![]() | Đá Bay |
Lõi Vàng
![]() | Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá |
![]() | Động Cơ Đỡ Đòn |
![]() | Cơ Thể Thượng Nhân |
![]() | Thần Linh Ban Phước |
![]() | Lòng Tham Trói Buộc |
![]() | Chuyển Đổi: Kim Cương |
Lõi Bạc
![]() | Vụ Nổ Siêu Thanh |
![]() | Túi Cứu Thương |
![]() | Đánh Nhừ Tử |
![]() | Ý Thức Thắng Vật Chất |
![]() | Nâng Cấp Hiến Tế |
![]() | Kế Hoạch Đào Tẩu |
Combo lõi Aram Hỗn Loạn Taric
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá

Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá
Nhiệm vụ: Sở hữu Tim Thép và tích lũy hơn 300 máu cộng thêm từ Trái Tim Khổng Thần. Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng x3 số Trái Tim Khổng Thần.
Khổng Lồ Hóa

Khổng Lồ Hóa
Nhận 35% máu cộng thêm, 15% sức mạnh thích ứng và tăng 50% kích thước.
Tăng Cường Thể Lực

Tăng Cường Thể Lực
Nhận 25% (+ 35% mỗi 100 giáp cộng thêm) (+ 35% mỗi 100 kháng phép cộng thêm) sức mạnh hồi máu và lá chắn.
Vòng Tròn Tử Thần

Vòng Tròn Tử Thần
Hồi máu và hồi máu liên tục bạn thực hiện khiến bạn gây 70% giá trị đó dưới dạng sát thương phép cho tướng địch gần nhất trong 1000 đơn vị.
Động Cơ Đỡ Đòn

Động Cơ Đỡ Đòn
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn tăng máu tối đa và kích thước thêm 5%. Mất 65% điểm cộng dồn khi bị hạ gục.
Build trang bị Taric Aram Hỗn Loạn
Lên đồ tank cho Taric trong Aram Hỗn Loạn
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
- Giày Thủy Ngân
- Trái Tim Khổng Thần
- Giáp Băng
- Áo Choàng Diệt Vong.
Lưu ý: Có thể thay đổi cách lên đồ cho Taric Aram Hỗn Loạn để phù hợp hơn với từng trận nhiều AP hay nhiều AD hơn.
Thứ tự cộng kỹ năng cơ bản cho Taric
| Taric | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | Q | Q | Q | Q | Q | ||||||||||
| W | W | W | W | ||||||||||||
| E | E | E | E | E | E | ||||||||||
| R | R | R |

















