Bảng xếp hạng tướng Tốc Chiến LMHT Mobile meta 7.3E mới nhất

Cập nhật bảng xếp hạng tướng Tốc Chiến Liên Minh Huyền Thoại LMHT Mobile meta update 7.3E mới nhất. Xem những vị tướng mạnh nhất Đường Baron, Đường Giữa, AD, Hỗ Trợ, Rừng để leo rank Huyền Thoại Tốc Chiến LOL Mobile.

Cập Nhật Tốc Chiến 7.3D có gì mới!

Bảng xếp hạng tướng Tốc Chiến meta mới nhất

Hạng S+

Hiện tại, đây là những vị tướng mạnh nhất trong Huyền Thoại Tốc Chiến! Những vị tướng này có tỉ lệ thắng cao khi leo rank, mà khó bị khắc chế khi với các đối thủ cùng vị trí.

Shen Aram Hỗn Loạn
Shen
Malphite
Smolder

Hạng S

Những vị tướng nằm trong danh sách này đều cực mạnh trong meta hiện tại, họ có khả găng gánh team và đem cả đội đến với chiến thắng, nếu làm tốt vai trò của mình.

Lee Sin
Rammus
Nocturne Aram Hỗn Loạn
Nocturne
Nocturne
Cho’Gath
Ambessa
Zed Aram Hỗn Loạn
Zed
Lillia Aram Hỗn Loạn
Lillia
Hecarim Aram Hỗn Loạn
Hecarim
Nidalee Aram Hỗn Loạn
Nidalee
Jarvan IV Aram: Hỗn Loạn
Jarvan IV
Lissandra Aram Hỗn Loạn
Lissandra
Hwei
Syndra
Ahri
Annie Aram Hỗn Loạn
Annie
Galio Aram: Hỗn Loạn
Galio
Mordekaiser Aram Hỗn Loạn
Mordekaiser
K'Sante Aram: Hỗn Loạn
K’Sante
Gwen Aram Hỗn Loạn
Gwen
Jax
Amumu
Kassadin
Zeri Aram Hỗn Loạn
Zeri
Kai'Sa Aram Hỗn Loạn
Kai’Sa
Xayah
Kog'Maw Aram Hỗn Loạn
Kog’Maw

  • Pyke
  • Leona
  • Rakan
  • Rell
  • Ornn
  • Janna
  • Soraka
  • Sona
  • Braum
  • Nami
  • Thresh
  • Poppy
  • Aurelion Sol
  • Orianna
  • Nunu
  • Ornn
  • Ezreal
  • Zilean
  • Cho’Gath
  • Riven
  • Ekko

Hạng A

Những nhà tướng khỏe, nếu đi đường tốt và xanh thì có thể làm thay đổi cục diện trận đấu.

  • Vel’Koz
  • Veigar
  • Ryze
  • Vex
  • Kennen
  • Vladimir
  • Ekko
  • Heimerdinger
  • Jayce
  • Twisted Fate
  • Yone
  • Zoe
  • Morgana
  • Aurora
  • Akali
  • Brand
  • Renekton
  • Dr. Mundo
  • Jayce
  • Aatrox
  • Wukong
  • Yone
  • Camille
  • Gnar
  • Volibear
  • Darius
  • Irelia
  • Senna
  • Yone
  • Camille
  • Gnar
  • Volibear
  • Darius
  • Irelia
  • Senna
  • Yuumi
  • Bard
  • Lulu
  • Milio
  • Nautilus
  • Seraphine
  • Teemo
  • Teemo
  • Shyvana
  • Gwen
  • Darius
  • Kayn
  • Aatrox
  • Camille
  • Fiddlesticks
  • Nilah
  • Pantheon
  • Warwick
  • Diana
  • Vi
  • Olaf
  • Xin Zhao
  • Rengar
  • Kha’Zix
  • Wukong
  • Talon
  • Singed
  • Zyra
  • Zed
  • Norra
  • Sett
  • Olaf
  • Karma
  • Vayne
  • Kindred
  • Riven
  • Sivir
  • Tristana
  • Samira
  • Jhin
  • Varus
  • Senna
  • Yunara
  • Caitlyn
  • Vayne
  • Corki
  • Kalista
  • Jinx
  • Blitzcrank
  • Fiora
  • Kennen
  • Evelynn
  • Maokai

Hạng B

Các tướng đang có vẻ out meta, tuy nhiên nếu bạn là best hoặc one champ thì vẫn có thể dùng để leo rank.

  • Katarina
  • Yasuo
  • Swain
  • Viktor
  • Ziggs
  • Akshan
  • Zyra
  • Alistar
  • Morgana
  • Brand
  • Lux
  • Yone
  • Dr. Mundo
  • Fizz
  • Viego
  • Volibear
  • Gragas
  • Vel’Koz
  • Draven
  • Lucian
  • Jax
  • Mel
  • Nasus
  • Sion
  • Akali
  • Garen
  • Kayle
  • Urgot
  • Rumble
  • Miss Fortune
  • Twitch.

Hạng C

Những vị tướng này không có quá nhiều lợi thế, tầm ảnh hưởng đến cục diện trận đấu của họ thường thấp hơn so với những vị tướng ở bậc cao hơn.

  • Lux
  • Master Yi
  • Tryndamere
  • Graves
  • Tryndamere
  • Yasuo
  • Kayle
  • Diana
  • Fizz.

Tướng Tốc Chiến bị giảm sức mạnh bản cập nhật 7.3D

Ashe Nerf

Ashe Aram Hỗn Loạn

Nội tại – Băng Tiễn:

  • Sát thương đòn đánh: 0 ~ 130% (dựa trên chỉ số chí mạng) => 0 ~ 123.5% (dựa trên chỉ số chí mạng).

Samira Nerf

Chiêu 1 – Ứng Biến:

  • SMCK: 125% => 115%.

Chiêu cuối – Hỏa Ngục Liên Xạ:

  • SMCK: 50% => 45%.

Ekko Nerf

Nội tại – Động Cơ Z Cộng Hưởng:

  • Sát thương lên quái: 120% => 110%.

Chiêu 1 – Dây Cót Thời Gian:

  • Sát thương lên quái: 115% => 100%.

Malphite Nerf

Malphite Aram Hỗn Loạn

Nội tại – Giáp Hoa Cương:

  • Máu tối đa: 11% => 10%.

Chiêu 2 – Nắm Đấm Dung Nham:

  • Sát thương cường hóa: 40/60/80/100 => 30/45/60/75.
  • Giáp đòn đánh đầu tiên: 30% → 20%.

Singed Nerf

Chỉ số cơ bản:

  • Máu: 690 => 660.
  • Tốc độ di chuyển: 355 => 350.

Chiêu 2 – Keo Siêu Dính:

  • Thời gian hồi chiêu: 11 giây => 14/13/12/11 giây.

Chiêu 3 – Hất:

  • Thời gian hồi chiêu: 12 giây => 13 giây.

Tướng Tốc Chiến Tăng Sức Mạnh Cập Nhật 7.3D

Camille Buff

Chỉ số cơ bản:

  • Tốc độ đánh mỗi cấp: 0.016 => 0.028.
    Akali

Chỉ số cơ bản:

  • Tốc độ đánh mỗi cấp: 0.02 => 0.04.
  • Giáp: 34 => 37.

Lee Sin Buff

Chỉ số cơ bản:

  • Tốc độ đánh mỗi cấp: 0.02 => 0.04.

Chiêu cuối – Nộ Long Cước:

  • Sát thương: 125/350/575 => 150/375/600.

Miss Fortune Buff

Miss Fortune Aram Hỗn Loạn

Nội tại – Đánh Yêu:

  • SMCK cộng thêm: 40% => 50%.

Chiêu cuối – Bão Đạn:

  • Sát thương chí mạng: 130% ~ 139% (dựa trên chỉ số chí mạng) => 135% ~ 145.5% (dựa trên chỉ số chí mạng).

Nasus Buff

Nasus Aram Hỗn Loạn

Chỉ số cơ bản:

  • SMCK: 58 => 62.

Chiêu 3 – Lửa Tâm Linh:

  • Sát thương: 55/110/165/220 => 50/90/130/170.
  • Lưu ý: Sát thương cơ bản của Chiêu 3 được điều chỉnh giảm để bù lại phần tăng SMCK cơ bản.

Chiêu cuối – Cơn Thịnh Nộ Sa Mạc:

  • Giáp và Kháng phép: 40/50/60 => 40/55/70.

Shyvana Buff

Shyvana Aram: Hỗn Loạn

Chỉ số cơ bản:

  • Máu mỗi cấp: 120 => 130.
  • Hồi phục máu mỗi cấp: 9 => 12.
  • Tốc độ đánh mỗi cấp: 0.012 => 0.024.
    Chiêu 1 – Song Long Thủ:
  • Thời gian hồi chiêu: 8.5/7.5/6.5/5.5 giây => 7/6.5/6/5.5 giây.

Chiêu 2 – Rực Cháy:

  • Thời gian hồi chiêu: 13/12/11/10 giây => 12/11/10/9 giây.
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm: 25% => 15%.
    Chiêu 3 – Hơi Thở Của Rồng:
  • Thời gian hồi chiêu: 11/10/9/8 giây => 10/9/8/7 giây.
  • Sát thương: 30% SMCK + 40% SMPT => 50% SMCK + 80% SMPT.
  • Sát thương nổ khi ở dạng Rồng: 50% SMCK + 70% SMPT => 100% SMCK + 100% SMPT.
  • SMCK vùng thiêu cháy: 10% => 15%.

Chiêu cuối – Hóa Rồng:

  • Hút máu: 20% => 10%.