Full danh sách Tinh Linh TFT mùa 18 kèm hiệu ứng
Cập nhật danh sách tất các các Tinh Linh TFT mùa 18, một cơ chế hoàn toàn mới trong meta Đại Ngàn Kỳ Bí DTCL.
Tinh Linh TFT mùa 18 là gì?
Tinh Linh là cơ chế mới của DTCL mùa 18, nó xuất hiện ở ô ngoài cùng bên phải của Cửa Hàng và có thể mua bằng vàng (đôi khi còn miễn phí). Sức mạnh của chúng sẽ tăng dần theo từng giai đoạn trận đấu, và sau m n, cứ mỗi Tinh Linh thứ 2 sẽ là Tinh Linh Chiến Đấu. Trong các vòng đấu với người chơi, Tinh Linh xuất hiện sau mỗi 2 lần làm mới Cửa Hàng, trừ khi người chơi đã mua một Tinh Linh trong vòng đó.
Phần lớn chúng chỉ có hiệu lực trong 1 vòng đấu và sẽ biến mất khi giao tranh bắt đầu để nhường chỗ cho ô tướng trong cửa hàng.
7 Nhóm Tinh Linh DTCL
![]() | Giao Tranh: Gia tăng sức mạnh cho đội hình. |
![]() | Tướng: Cung cấp Máy Sao Chép hoặc bản sao tướng. |
![]() | Kinh Tế: Nhận vàng hoặc XP. |
![]() | Trang Bị: Cung cấp mảnh trang bị, trang bị hoàn chỉnh hoặc trang bị Tạo Tác TFT. |
![]() | Bí Ẩn: Cung cấp vật phẩm tiêu thụ và các hiệu ứng tăng sức mạnh đặc biệt. |
![]() | Mạo Hiểm: Mang đến hiệu ứng rủi ro cao nhưng có khả năng tạo đột biến. |
![]() | Cửa Hàng: Mở Cửa Hàng đặc biệt hoặc cung cấp thêm lượt đổi lại. |
Ngoài ra, khi bạn kích hoạt Hoa Linh thì tại mốc 5 khi mua Tinh Linh sẽ nhận thêm vàng, mốc 7 sẽ được mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, hình ảnh của Tinh Linh cũng được nâng cấp theo chủ đề Hoa Linh Lục Địa.
Danh sách Tinh Linh TFT mùa 18
| Tinh Linh | Vàng | Hiệu ứng | Yêu cầu | |
![]() | Tinh Linh Nghèo Khó | 0 | Đại ngàn không tìm được tinh linh nào cho bạn trong lượt này. Nhận 3 vàng. | |
![]() | Tung Đồng Xu | 0 | Tung đồng xu, nhận 1 vàng nếu ra mặt ngửa. | |
![]() | Đình Chiến | 0 | Nhận 1 vàng. Đối thủ của bạn nhận 1 vàng. | |
![]() | Lên Kinh Nghiệm | 1 | Nhận 2 XP. | |
![]() | Tiền Lẻ | 1 | Tướng 1 sao của bạn sẽ rơi ra 1 vàng khi hy sinh. | Có ít nhất 2 tướng 1 sao |
![]() | Mặc Cả | 2 | Tướng tiếp theo được bán trong vòng này sẽ cho 200% vàng. | |
![]() | Tài Lộc Từ Máu | 2 | Nhận 1 vàng cho mỗi tướng bạn hạ gục. | |
![]() | Đổ Xúc Xắc | 2 | Đổ 1 xúc xắc sáu mặt. Nhận lượng vàng bằng với kết quả đổ xúc xắc. | |
![]() | Món Nợ Sinh Mệnh | 0 | Nhận 1 vàng cho mỗi 12 Máu người chơi đã mất. | Máu linh thú đủ điều kiện |
![]() | Con Ngỗng Vàng | 1 | Nhận 1 vàng mỗi 1700 sát thương của tướng mạnh nhất của bạn. | |
![]() | Học Chậm Rãi | 3 | Với mỗi tướng đồng minh còn sống sau 15 giây, nhận 2 XP. | |
![]() | Thìa Đồng | 3 | Nhận 4 XP. | |
![]() | Phát Triển | 7 | Nhận 10 XP. | |
![]() | Gánh Hàng Rong | 0 | Mở cửa hàng trang bị ngẫu nhiên. Trang bị ngẫu nhiên có giá từ 0 đến 14 vàng. | Có đủ vàng |
![]() | Xe Đồ Lạ | 0 | Mở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng. | Có đủ vàng |
![]() | Hóa Tạo Tác | 3 | Mất 3 trang bị thành phần, kể cả những trang bị đã được ghép hoàn chỉnh. Nhận 1 gói Trang Bị Tạo Tác. | Phải có ít nhất 3 trang bị thành phần |
![]() | Máu Và Sắt | 3 | Sau 20 lần tướng tử trận, nhận 1 gói trang bị thành phần. | |
![]() | Thợ Thủ Công Nhàn Rỗi | 4 | Một trang bị thành phần trên hàng chờ sẽ biến thành trang bị hoàn chỉnh. | Có trang bị thành phần trên hàng chờ |
![]() | Bị Đồ Lỉnh Kỉnh | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | ||
![]() | Gói Đồ Vặt Vãnh | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | ||
![]() | Hũ Bảo Bối | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | ||
![]() | Hũ Đồ Lỉnh Kỉnh | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | ||
![]() | Hũ Đồ Vặt Vãnh | Nhận 1 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | ||
![]() | Máy Tái Chế | 0 | Tất cả trang bị trên tướng bạn chuyển về hàng chờ sẽ bị gỡ bỏ và phân tách. | |
![]() | Sửa Lỗi Sớm | 0 | Nhận 1 Búa Rèn Trang Bị. | |
![]() | Túi Bảo Bối | Nhận 2 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | ||
![]() | Bình Máu | 1 | Nhận 1 Bình Máu tạm thời có thể trang bị. | |
![]() | Bình Năng Lượng | 1 | Nhận 1 Bình Năng Lượng tạm thời có thể trang bị. | |
![]() | Hỗn Loạn Nhỏ | 1 | Thi triển 1 Tinh Linh ngẫu nhiên. | |
![]() | Lọ Thuốc Phát Nổ | 1 | Nhận 1 Lọ Thuốc Phát Nổ tạm thời có thể trang bị. | |
![]() | Pháp Sư Rừng Già | 1 | Lấp đầy cửa hàng của bạn với các Tinh Linh. Bạn chỉ có thể mua 1 Tinh Linh. | 8 giây đầu tiên của thời gian chờ |
![]() | Tái Tạo Địa Hình | 2 | Nhận 7 hạt giống khi bắt đầu giao tranh. | Phải kích hoạt thụ thần |
![]() | Bao Bảo Bối | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Giáp & Kháng Phép hoặc Máu. | ||
![]() | Giao Kèo Hắc Ám | 0 | Mất 4 Máu Người Chơi. Nhận 2 Vàng. | Có lượng máu cao |
![]() | Túi Đồ Linh Tinh | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Hồi Năng Lượng. | ||
![]() | Túi Đồ Lỉnh Kỉnh | Nhận 3 vật phẩm tiêu thụ giúp tăng vĩnh viễn Sức Mạnh Công Kích hoặc Tốc Độ Đánh. | ||
![]() | Bể Hồi Máu | 2 | Hồi 5 Máu Người Chơi. | Linh thú hụt 10 máu hoặc hơn |
![]() | Chế Tạo Thuốc | 2 | Nhận ba Bình Thuốc tạm thời có thể trang bị. | |
![]() | Tiểu Huyết Lễ | 3 | Mất 3 Máu Người Chơi. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. | Có lượng máu cao |
![]() | Hỗn Loạn Lớn | 4 | Thi triển 2 Tinh Linh ngẫu nhiên. | |
![]() | Nghi Lễ Máu | 6 | Mất 10 Máu Người Chơi. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng. | Có lượng máu cao |
| Tinh Linh | Vàng | Hiệu Ứng | Điều Kiện | |
![]() | Biến Hóa | 0 | Một tướng 2 vàng ngẫu nhiên bạn sở hữu vĩnh viễn biến thành tướng 3 vàng. | Sở hữu tướng 2 vàng |
![]() | Biến Hóa Cỡ Nhỏ | 0 | Một tướng 1 vàng ngẫu nhiên bạn sở hữu vĩnh viễn biến thành tướng 2 vàng. | Sở hữu tướng 1 vàng |
![]() | Hút Hồn | 1 | Nhận thêm 50% Tinh Hoa Tiên Hắc Ám trong giao tranh này. | Phải kích hoạt Tiên hắc ám |
![]() | Hạn Hán | 1 | Thêm 2 vào chuỗi thua của bạn. | Đang trong chuỗi |
![]() | Lũ Lụt | 1 | Thêm 1 vào chuỗi thắng của bạn. | Đang trong chuỗi |
![]() | Phân Bón | 1 | Nhận 1 XP cho mỗi kẻ địch bị hạ gục. | |
![]() | Ván Cược Nhỏ | 1 | Nếu bạn thắng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 2 vàng. | Đang thua, kích hoạt Tiên hắc ám |
![]() | Đi Chung Cho Vui | 1 | Nếu bạn thua và hạ gục ít nhất một kẻ địch, nhận 4 XP. | Đang thua |
![]() | Thợ Săn Chiến Lợi Phẩm | 2 | Ở giao tranh người chơi sau, tham gia hạ gục của Khắc Tinh được tính x2. | Kích hoạt khắc tinh |
![]() | Tiền Thưởng Thành Phần | 4 | Nếu bạn thắng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. | Đang thua |
![]() | Đang thua | 0 | Một tướng 4 vàng ngẫu nhiên mà bạn sở hữu sẽ vĩnh viễn biến thành tướng 5 vàng. | Sở hữu tướng 4 vàng |
![]() | Tung Xu Liên Hoàn | 1 | Tung đồng xu, nhận 1 vàng nếu ra mặt ngửa. Tiếp tục đến khi lật ra mặt sấp. | |
![]() | Con Đường Hoàng Kim | 2 | Sau 3 giao tranh người chơi, nhận 2 Vàng với mỗi trận thắng. | Đang thua |
![]() | Móc Túi | 2 | Mỗi 5 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng. | |
![]() | Hoàn Tất Phi Vụ | 3 | Với mỗi tướng đồng minh sống sót sau giao tranh, nhận 2 Vàng. | |
![]() | Thua Có Lời | 4 | Trong 3 giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 4 XP nếu bạn thua. | Đang thua |
![]() | Rời Tàu | 0 | Bán toàn bộ bàn đấu và hàng chờ của bạn, nhận 6 vàng và 8 lượt đổi. | Không có tướng 3 sao… |
| Tinh Linh | Vàng | Hiệu Ứng | Điều Kiện | |
![]() | Chỉ 1 Vàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 1 vàng. | Có đủ vàng | |
![]() | Chỉ 2 Vàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 2 vàng. | Có đủ vàng | |
![]() | Chỉ 3 Vàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 3 vàng. | Có đủ vàng | |
![]() | Chỉ 4 Vàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 4 vàng. | Có đủ vàng | |
![]() | Châm Lửa | 1 | Làm mới cửa hàng. Hỏa Ngục thắp lửa 2 ô cửa hàng, nâng cấp chúng. | Kích hoạt hỏa ngục |
![]() | Tổ Đội Tìm Kiếm | 1 | Mỗi cửa hàng của bạn sẽ có 1 tướng 4 vàng trong vòng này cho đến khi bạn mua 1 tướng 4 vàng. | Có ít nhất 8 vàng |
![]() | Vẫn Tinh | 1 | 6 lần đầu bạn làm mới cửa hàng trong vòng này, tướng có giá thấp nhất sẽ trở thành 2 sao. | Có ít nhất 10 vàng |
![]() | Quay Miễn Phí | 2 | Nhận 2 lượt đổi. | |
![]() | Chơi Đường Giữa | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 3 vàng 2 sao. | ||
![]() | Số 7 May Mắn | Nhận 7 lượt đổi cửa hàng. | ||
![]() | Ánh Sáng Tươi Mới | Nhận 1 lượt đổi miễn phí cho mỗi cấp sao của mỗi tướng Mặt Trời độc nhất. | Kích hoạt mặt trời | |
![]() | Càng Đông Càng Vui | 3 | Với mỗi tướng đồng minh còn sống sau 18 giây, nhận 1 lượt đổi. | |
![]() | Đổ Xúc Xắc | 3 | Bạn có 50% cơ hội nhận được 1 lượt đổi miễn phí với mỗi mạng hạ gục. | |
![]() | Đi Rừng | 4 | Lấp đầy cửa hàng với tướng Quái Rừng. | Kích hoạt quái rừng |
![]() | Cửa Hàng Động | 8 | Trong 18 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây. | Có ít nhất 12 vàng |
![]() | Chỉ 5 Vàng | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 5 vàng. | Có đủ vàng | |
![]() | Ngôi Làng Vùng Biên | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 2 vàng 2 sao. | ||
![]() | Thị Trấn Khởi Động | Làm mới cửa hàng với toàn tướng 1 vàng 2 sao. | ||
![]() | Đón Sóng | 3 | 2 lượt đổi sau ở vòng này với 2+ tướng đã triển khai ở giao tranh trước. | Có ít nhất 20 vàng và 20s đầu dàn trận. |
| Tinh Linh | Vàng | Hiệu Ứng | Điều Kiện | |
![]() | Nguyên Phân | 1 | Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon. | |
![]() | Kình Địch Nảy Lửa | 3 | Nhận 1 Rengar hoặc 1 Kha’Zix. Tướng này nhận 3 điểm hạ gục. | |
![]() | Lữ Khách Lạc Lối | 3 | Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 3 vàng. | |
![]() | Ba Chúng Tôi | Nhận 1 tướng 3 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | ||
![]() | Lính Lành Nghề | Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | ||
![]() | Súng Cỡ Lớn | Nhận 2 tướng 4 vàng 1 sao ngẫu nhiên. | ||
![]() | Tập Sự | Nhận 1 tướng 1 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | ||
![]() | Nhân Giống | 2 | Nhận 1 bản sao của tướng đồng minh đầu tiên hy sinh. | |
![]() | Song Sinh Rừng Già | 4 | Nhận 2 bản sao của 1 tướng 2 vàng mà bạn chưa sở hữu. | |
![]() | Món Quà Mặt Trời | 6 | Nhận 1 Leona, 1 Sejuani và 1 Kayle | Kích hoạt mặt trời |
![]() | Dẫn Lối Rừng Già | Nhận 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên. | ||
![]() | Smurf | Nhận 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên. | ||
![]() | Đại Cao Thủ | Nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao ngẫu nhiên. | ||
![]() | Anh Hùng Tiên Tri | 35 | Nhận 1 tướng 5 vàng. VĨNH VIỄN nhận lại tướng đó mỗi vòng. | Có ít nhất 35v, Trên 50 máu Cấp độ 10 Vòng 6-1 trở lên |
![]() | Hội Đồng Trưởng Lão | 45 | Nhận một bản sao của mỗi tướng 5 vàng. |
| Tinh Linh | Vàng | Hiệu Ứng | Điều Kiện | |
![]() | Giáp Vỏ Cây | 0 | Các tướng của bạn nhận 150 lá chắn trong 10 giây. | Đang thua |
![]() | Nhịp | Các tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây. | ||
![]() | Sức Mạnh Dồi Dào | 0 | Tướng của bạn nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. | Còn dưới 10 vàng |
![]() | Sức Sống Xanh Tươi | 0 | Các tướng của bạn nhận 50 Máu. | Còn dưới 10 vàng |
![]() | Trăng Lên | Sau 8 giây, tăng hiệu ứng của Mặt Trăng thêm 100%. | Kích hoạt mặt trăng | |
![]() | Tìm Được Bạn Nè | 0 | Nhận tạm thời 1 Hình Nhân mang Đai Khổng Lồ. | Đang thua |
![]() | Ẩn Náu | 0 | 2 Đấu Sĩ hoặc Sát Thủ mạnh nhất của bạn không thể bị chọn làm mục tiêu trong 6 giây. | |
![]() | Chim Ruồi | 1 | Tướng có Tốc Độ Đánh cao nhất của bạn sẽ bị thu nhỏ, nhận thêm 20% Tốc Độ Đánh. | |
![]() | Chưởng Lực Cỡ Đại | 1 | Đồng minh đầu tiên hy sinh sẽ phát nổ, gây sát thương phép bằng 25% Máu Tối Đa. | |
![]() | Giáp Tả Tơi | 1 | Gây Cào Xé và Phân Tách 30% lên kẻ địch trong 10 giây. | Chưa có giảm giáp và kháng phép |
![]() | Khiên Hóa Đá | 1 | Làm chậm kẻ địch 10% và giảm 20% lá chắn của chúng trong 10 giây. | |
![]() | Khổng Lồ Hóa | 1 | Đơn vị có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ lớn lên, nhận thêm 350 Máu. | |
![]() | Mưa | 1 | Đội của bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng. | |
![]() | Mưa Đai Lưng | 1 | Đồng minh của bạn nhận 7 Đai Khổng Lồ tạm thời, không thể gỡ bỏ. | |
![]() | Quả Cầu Tiên Tri | 1 | Bật mí đối thủ tiếp theo của bạn. Đội của bạn nhận thêm 12% Tốc Độ Đánh. | |
![]() | Siêu Thăng Hoa | 1 | Sau 25 giây, đồng minh nhận được 300% Khuếch Đại Sát Thương. | |
![]() | Sét Đánh | 1 | Gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu Tối Đa lên toàn bộ kẻ địch. | |
![]() | Trang Bị Vay Mượn | 1 | Khi bắt đầu giao tranh, 1 tướng nhận 1 trang bị khuyên dùng tạm thời. | |
![]() | Bao Phủ Bởi Gai | 2 | Các Tướng Chống Chịu của bạn phản lại 12% sát thương nhận vào lên kẻ địch liền kề mỗi 4 giây. | |
![]() | Bù Nhìn Hóa Đá | 2 | Tướng đầu tiên hy sinh hóa hình nhân 900 Máu với chỉ số phòng thủ của họ. | |
![]() | Chống Chịu | 2 | Tướng Đỡ Đòn được giảm 10 sát thương nhận vào mỗi lần nhận sát thương. | |
![]() | Dương Hỏa Thuật | 2 | Gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. | Chưa có hiệu ứng vết thương sâu |
![]() | Nhanh Lẹ | 2 | Khi thi triển, các tướng của bạn nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. | Không dành cho tướng không mana |
![]() | Dự Phòng | Các trang bị cộng dồn của bạn được tích sẵn một phần khi bắt đầu giao tranh tiếp theo. | ||
![]() | Đất Hiện Thế | Mỗi 4 giây, rễ cây trói chân làm choáng một kẻ địch trong 1 giây. | ||
![]() | Chậu Cây Vỏ Đá | 1 | Nhận 1 Cây Vỏ Đá tạm thời. | Kích hoạt thần rừng |
![]() | Chậu Hoa Sinh Mệnh | 1 | Nhận 1 Hoa Sinh Mệnh tạm thời. | Kích hoạt thần rừng |
![]() | Ngôi Sao Hàng Sau | 1 | Một tướng ngẫu nhiên ở hàng sau nhận 85% Tốc Độ Đánh trong 7 giây. | |
![]() | Trụ Cột Sắt Đá | 1 | Tướng ở vị trí trung tâm hàng trước của bạn nhận 6% Máu tối đa cho mỗi đơn vị ở hàng trước. | |
![]() | Báo Thù | 2 | Khi đồng minh hy sinh, đội bạn nhận 4% Khuếch Đại Sát Thương cộng dồn. | |
![]() | Bão Xạ Thủ | 2 | Đòn đánh của tướng Xạ Thủ cho 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn. | Phải có ít nhất 2 Liên kích. |
![]() | Cuồng Nộ Sát Nhân | 2 | Tướng Đấu Sĩ kết liễu mục tiêu khi mục tiêu còn dưới 12% Máu. Họ nhận được 15% Tốc Độ Đánh khi hạ gục. | Có ít nhất 2 đấu sĩ |
![]() | Dư Chấn | 2 | Sau 8 giây, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.5 giây. | |
![]() | Giáp Bóng Ma | 2 | Nhận 1 Giáp Máu Warmog tạm thời. | |
![]() | Giáp Ma Mị | 2 | Nhận 1 Áo Choàng Gai tạm thời. | |
![]() | Gần Gũi Thiên Nhiên | 2 | Mỗi 3 lần đồng minh bị hạ gục, triệu hồi một Quái Rừng ngẫu nhiên. | |
![]() | Hồi Phục | 2 | Đội của bạn hồi 1% Máu tối đa mỗi giây. | |
![]() | Kết Hợp Linh Hoạt | 2 | Bắt đầu giao tranh: Tối đa 2 tộc/hệ chưa kích hoạt sẽ được kích hoạt ở mốc thấp nhất. | |
![]() | Linh Hồn Yordle | 2 | Đồng minh có 99% cơ hội né đòn trong 4 giây. | |
![]() | Lá Chắn Bọc Thép | 2 | Lá Chắn sẽ mạnh hơn 15%. Đồng minh nhận 150 lá chắn trong 10 giây. | |
![]() | Mưa Như Trút | 2 | Đội của bạn nhận 2 Hồi Năng Lượng. | |
![]() | Nghi Thức Ánh Trăng | 2 | Tướng 1 vàng hoặc 2 vàng có cấp sao thấp nhất của bạn sẽ được nâng sao trong giao tranh. | Sở hữu tướng 1 hoặc 2 vàng 2 sao |
![]() | Phản Phép | 2 | Tăng Năng Lượng Tối Đa của tất cả kẻ địch thêm 15 cho đến lần tung chiêu tiếp theo của chúng. | |
![]() | Siêu Chí Mạng | 2 | Các đồng minh có Chuẩn Xác nhận 25% Sát Thương Chí Mạng. | |
![]() | Thiết Mộc | 2 | Kẻ địch tấn công tướng có lượng máu cao nhất của bạn sẽ bị giảm 14% sát thương gây ra. | |
![]() | Tăng Tầm Với | 2 | Các Đấu Sĩ của bạn nhận 1 tầm đánh. | Sở hữu ít nhất 2 Đấu sĩ |
![]() | Áo Choàng Cô Độc | 2 | Các tướng không có đồng minh liền kề nhận 10% Máu Tối Đa và 10% Khuếch Đại Sát Thương. | |
![]() | Đom Đóm Dẫn Đường | 2 | Thuật Sư tạo 1 đom đóm mỗi 20 Năng Lượng tiêu hao. Đom đóm gây 110 sát thương phép. | Sở hữu ít nhất 2 Thuật sĩ |
![]() | Đất Giàu Năng Lượng | 2 | Tướng Thuật Sư của bạn được giảm 18% Năng Lượng Tối Đa. | Sở hữu ít nhất 2 Thuật sĩ |
![]() | Đến Giờ Ăn Nhẹ Rồi! | 2 | LXKL nuốt sống những kẻ địch còn dưới 16% Máu Tối Đa mà nó gây sát thương lên. | Kích hoạt Tinh nghịch |
![]() | Đứng Một Mình | 2 | Tướng đứng một mình 1 hàng nhận 15% Máu và 15% Khuếch Đại Sát Thương. | Kích hoạt Mặt trăng, Rừng, Thụ thần |
![]() | Chiến Lũy | 3 | Tướng Đỡ Đòn của bạn nhận lá chắn bằng 20% Máu Tối Đa khi còn dưới 50% Máu. | Có ít nhất 2 tướng đỡ đòn |
![]() | Dấu Ấn Xạ Thủ | 3 | Xạ Thủ của bạn có 30% cơ hội tung đòn đánh kép. | Có ít nhất 2 Liên kích |
![]() | Găng Ma Mị | 3 | Nhận 1 Găng Đạo Tặc tạm thời. | |
![]() | Gấu Ghé Thăm | 3 | Nhận bùa lợi Gấu Nguyên Sinh trong giao tranh này. | Kích hoạt Nguyên sinh |
![]() | Hổ Ghé Thăm | 3 | Nhận bùa lợi Hổ Nguyên Sinh trong giao tranh này. | Kích hoạt Nguyên sinh |
![]() | Lá Chắn | 3 | Đồng minh nhận được 1250 Lá Chắn, giảm dần trong 6 giây. | |
![]() | Ngoại Binh | 3 | Nhận 3% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có. | Có ít nhất 30 vàng |
![]() | Nhặt Nhạnh | 3 | Bắt đầu giao tranh: 2 tướng không có trang bị nhận 1 trang bị khuyên dùng tạm thời. | |
![]() | Rùa Ghé Thăm | 3 | Nhận bùa lợi Rùa Nguyên Sinh trong giao tranh này. | Kích hoạt Nguyên sinh |
![]() | Sân Huấn Luyện | 3 | Nhận 2 Hình Nhân, mỗi Hình Nhân mang 1 trang bị đỡ đòn ngẫu nhiên. | |
![]() | Tình Bằng Hữu | 3 | Tướng nhận Lá Chắn bằng 4% Máu Tối Đa và 4% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi đồng minh liền kề. | |
![]() | Đa Dạng Hóa | 3 | Đội của bạn nhận 30 Máu cho mỗi tộc/hệ không độc nhất đang kích hoạt. | Kịch hoạt ít nhất 5 tộc hệ |
![]() | Cơ Hội Tăng Cường | 6 | Tối đa 2 tướng 1 sao sẽ tạm thời được nâng sao trong giao tranh. | Có 2 tướng 1 sao |
![]() | Lớn Muộn | 1 tướng 1 vàng 3 sao sẽ tạm thời gia nhập đội của bạn. | ||
![]() | Tay Sai | 1 tướng 5 vàng 1 sao tạm thời với 1 trang bị khuyên dùng sẽ gia nhập đội của bạn. | ||
![]() | Thịnh Nộ Thiên Nhiên | 1 | Tiêu diệt TẤT CẢ ĐƠN VỊ không có trang bị sau 10 giây. | Có tướng mang trang bị. |
![]() | Ác Giả Ác Báo | 1 | 3 tướng đầu tiên của bạn bị hạ gục sẽ làm choáng kẻ đã hạ gục họ trong 1.5 giây. | |
![]() | Siêu Hùng Giáng Thế | 2 | Sau 8 giây, tướng ngoài cùng bên trái hàng chờ vào giao tranh với 2 trang bị khuyên dùng. | Có tướng trên hàng chờ |
![]() | Ấn Ma Mị | 2 | Nhận 1 ấn tạm thời cho tộc/hệ kích hoạt cao nhất của bạn. | |
![]() | Bão Sét | Mỗi 1 giây, gây sát thương chuẩn bằng 5% Máu tối đa lên một kẻ địch. | ||
![]() | Bỏng | 3 | Lửa lan rộng khắp bàn đấu, gây sát thương chuẩn lên kẻ địch. | |
![]() | Bốc Cháy | 3 | Tướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 12% Máu Tối Đa. | |
![]() | Cung Thủ Ngọn Cây | 3 | Cung thủ bắn từ trên cây, gây 500 sát thương vật lý mỗi 3 giây. | |
![]() | Hào Quang Khổng Lồ | 3 | Đồng minh nhiều Máu nhất gây sát thương bằng 2% Máu tối đa mỗi giây trong 1 khu vực. | |
![]() | Ánh Sáng Hóa | 3 | Sau 8 giây, 1 trang bị ngẫu nhiên đã được lắp sẽ tạm thời trở thành dạng Ánh Sáng. | |
![]() | Động Đất | 3 | Mỗi 8 giây, Làm Choáng kẻ địch trong 1 giây. | |
![]() | Trừng Trị | 4 | Gây Làm Chậm, Thiêu Đốt, Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch trong 8 giây. | |
![]() | Tăng Trưởng Khổng Lồ | 4 | Đơn vị có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ lớn lên, nhận thêm 750 Máu. | |
![]() | Bản Sao Đồng Hành | 5 | Nhân bản tướng gây sát thương cao nhất của bạn. Bản sao gây 20% sát thương. | |
![]() | Hy Sinh Anh Dũng | 5 | 3 tướng mạnh nhất nhận SỨC MẠNH ANH HÙNG, các đồng minh khác bị hiến tế. | Có tướng mang trang bị |
![]() | Baron Chi Viện | 6 | Đội của bạn nhận Bùa Baron, tăng chỉ số cho họ. | Kích hoạt quái rừng |







