Ashe Aram: Hỗn Loạn combo lõi nâng cấp và cách build trang bị
Ashe Aram Hỗn Loạn, chọn lõi combo nâng cấp nào mạnh nhất? build trang bị lên đồ ra sao? Tất cả sẽ được giải đáp trong nội dung bài viết dưới đây:
Lõi nâng cấp cho Ashe Aram Hỗn Loạn

Dưới đây là danh sách tất cả lõi nâng cấp Aram Hỗn Loạn mạnh nhất phù hợp với Ashe:
Lõi Kim Cương Ashe
![]() | Vũ Khí Hạng Nhẹ |
![]() | Đại Pháp Sư |
![]() | Eureka |
![]() | Phân Chia Kỹ Năng |
![]() | Gối Cắm Kim |
![]() | Vũ Công Thiết Hài |
Lõi Vàng Ashe
![]() | Động Cơ Thu Nhỏ |
![]() | Tên Lửa Chí Mạng |
![]() | Đệ Quy |
![]() | Yếu Điểm |
![]() | Chuyển Đổi: Kim Cương |
![]() | Một Chút Trợ Giúp |
Lõi Bạc Ashe
![]() | Khéo Léo |
![]() | Thuần Pháp Thuật Sư |
![]() | Vệ Quân |
![]() | Bão Tố |
![]() | Lắp Kính Nhắm |
![]() | Cuồng Tín |
Combo lõi Aram Hỗn Loạn mạnh nhất cho Ashe
Đại Pháp Sư

Đại Pháp Sư
Khi thi triển phép, hoàn trả hồi chiêu của một phép ngẫu nhiên khác bằng một số lượng yêu cầu% hồi chiêu của phép vừa tung ra.
Vũ Khí Hạng Nhẹ

Vũ Khí Hạng Nhẹ
Đòn đánh thường của bạn phóng một tia vào mục tiêu, kích hoạt sau 0.225 giây khi đánh, gây 40% sát thương trước giảm thiểu của đòn kích hoạt và áp dụng hiệu ứng khi đánh trúng ở mức 40%. Ngoài ra, tăng tốc độ đánh tổng cộng thêm 20%.
Eureka

Eureka
Nhận giảm hồi chiêu bằng 30% SMPT.
Động Cơ Thu Nhỏ

Động Cơ Thu Nhỏ
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn nhận 10 giảm hồi chiêu và 2% tốc độ di chuyển cộng thêm, và giảm kích thước 4%. Mất 65% điểm cộng dồn khi bị hạ gục.
Tên Lửa Chí Mạng

Tên Lửa Chí Mạng
Đòn chí mạng phóng 1 (+ 1 mỗi 33.33% tỉ lệ chí mạng) tên lửa pháo vào mục tiêu, mỗi quả gây 11 đến 40 (+ 7% AD cộng thêm) (+ 10% AP) sát thương phép (hồi 4 giây). Ngoài ra, nhận 25% tỉ lệ chí mạng.
Đệ Quy

Đệ Quy
Nhận 60 giảm hồi chiêu.
Build trang bị Ashe Aram Hỗn Loạn
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
- Giày cuồng nộ
- Gươm suy vong
- Cuồng cung Runaan
- Cung chạng vạng.
Tùy thuộc vào tình hình cụ thể của ván đấu, mọi người có thể thay đổi cách lên đồ cho Ashe Aram Hỗn Loạn để phù hợp hơn với từng trận.
Thứ tự cộng kỹ năng Ashe
| Ashe | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | Q | Q | Q | Q | Q | ||||||||||
| W | W | W | W | ||||||||||||
| E | E | E | E | E | E | ||||||||||
| R | R | R |
Danh sách tướng khắc chế Ashe LMHT
- Diana
- Veigar
- Xerath
- Syndra
- Ekko
- Lux
- LeBlanc
- Ahri
- Viktor
- Oriana
- Locke
- Fizz
- Malzahar
- Twisted Fate
- Vex.

















